Trang chủ > Internet - Truyền hình > Thoại cố định
Lựa chọn
Thoại trên cáp quang IPPHONE
Giới thiệu

IPPhone là dịch vụ điện thoại có dây triển khai bằng công nghệ NGN – công nghệ mạng viễn thông cố định thế hệ mới nhất hiện nay, cho phép kết hợp cung cấp dịch vụ điện thoại cố định, truy cập Internet và các dịch vụ giá trị gia tăng trên cùng một đường dây thuê bao. IPPhone sử dụng đầu số cố định PSTN trên đường Internet có sẵn của Viettel.

IPPhone là dịch vụ điện thoại có dây triển khai bằng công nghệ NGN – công nghệ mạng viễn thông cố định thế hệ mới nhất hiện nay, cho phép kết hợp cung cấp dịch vụ điện thoại cố định, truy cập Internet và các dịch vụ giá trị gia tăng trên cùng một đường dây thuê bao. IPPhone sử dụng đầu số cố định PSTN trên đường Internet có sẵn của Viettel.

Tổng đài dịch vụ cố định của Viettel: (Miễn phí)
- Tư vấn giới thiệu dịch vụ: 18008168 
- Tổng đài báo hỏng dịch vụ: 18008119

Ưu điểm của dịch vụ IPPhone:
- Thủ tục triển khai đơn giản và nhanh hơn so với dịch vụ PSTN.
- Giữ nguyên đầu số khi di dời địa điểm hoặc mở rộng văn phòng.
- Mở rộng hệ thống dễ dàng, tiện lợi trên cơ sở sử dụng hạ tầng hiện có.
- Chất lượng dịch vụ ổn định, liên lạc tiện lợi
- Chăm sóc và hỗ trợ giải đáp khách hàng 24h/7 ngày

Điều kiện sử dụng dịch vụ:
- Khách hàng phải có đường truyền Internet của Viettel.
- Thiết bị kèm theo đường truyền Internet của Viettel để sử dụng IPPhone:
- Modem hỗ trợ Internet và giao diện thoại analog + Điện thoại cố định thông thường.
- Modem (không hỗ trợ thoại) + Thiết bị ATA + Điện thoại cố định thông thường.

 


1. Phí lắp đặt và thiết bị
1.1. Phí lắp đặt: Miễn phí
1.2. Phí thiết bị: 
- Máy điện thoại bàn : Trang bị miễn phí
- Giá ATA áp dụng cho khách hàng IPPhone trên cáp quang:
  ATA 2C_Card Grandstream HT 702:           560.000 đồng;
  ATA 8C_Card Gateway FXZ 4008: 4.300.000 đồng;
  ATA 4C_Card Grandstream HT 704: 2.500.000 đồng;
  ATA 24C_Card GXW4224/2024: 13.300.000 đồng;
 
2. Chính sách giá cước
- Chính sách P100 và P200

Nội dung

Chính sách P100

Chính sách P200

Nội dung

KH đóng thêm 80.000đ/tháng (chưa bao gồmcướcthuê bao tháng, đã bao gồm VAT) được:

  • Miễn phí nội hạt;
  • Miễn phí 300 phút Di động Viettel (không phân biệt khung giờ);
  • Giảm 50% giá cước di động nội mạng ngoài phút gọi được tặng.

KH đóng thêm 180.000đ/tháng (chưa bao gồm cước thuê bao tháng, đã bao gồm VAT) được:

  •  Miễn phí nội hạt;
  • Miễn phí 1000 phút Di động Viettel(không phân biệt khung giờ);
  • Giảm 50% giá cước di động nội mạng ngoài phút gọi được tặng.

Thời gian

 khuyến mại

 Từ tháng liền kề tháng nghiệm thu/chuyển đổi và trong suốt thời gian khách hàng sử dụng (không có kết thúc)

 Từ tháng liền kề tháng nghiệm thu/chuyển đổi và trong suốt thời gian khách hàng sử dụng (không có kết thúc)

Đối tượng

Khách hàng cá nhân và Doanh nghiệp

Khách hàng cá nhân và Doanh nghiệp

- Chính sách P35 và P40 (chỉ áp dụng cho KH cá nhân)

Nội dung

Chính sách P35

Chính sách P40

Nội dung

KH đóng 35.000 đồng/tháng (gồm VAT, đã bao gồm cước thuê bao tháng) được miễn phí 350 phút gọi nội mạng bao gồm: cố định nội hạt (không phân biệt nôi mạng và ngoại mạng), liên tỉnh nội mạng và di động nội mạng đầu tiên trong tháng.

KH đóng 40.000 đồng/tháng (gồm VAT, đã bao gồm cước thuê bao tháng) được miễn phí 400 phút gọi nội mạng bao gồm: cố định nội hạt (không phân biệt nôi  mạng và ngoại mạng), liên tỉnh nội mạng và di động nội mạng đầu tiên trong tháng.

Thời gian

 khuyến mại

 Từ tháng liền kề tháng nghiệm thu/chuyển đổi và trong suốt thời gian khách hàng sử dụng (không có kết thúc)

 Từ tháng liền kề tháng nghiệm thu/chuyển đổi và trong suốt thời gian khách hàng sử dụng (không có kết thúc)

Đối tượng

KH cá nhân dùng Combo FTTH/Truyền hình + IPPhone

KH cá nhân dùng Combo FTTH/Truyền hình + IPPhone

 
- Chính sách số đẹp cam kết
 + Mức cước cam kết và thời gian sử dụng tối thiểu khác nhau tùy thuộc vào giá bán niêm yết ban đầu của số đẹp.

 

Viettel Tỉnh/Thành phố

Viettel HNI và HCM

Stt

Giá trị mặt hàng số
(đồng)

Mức cước và thời gian cam kết

(Giá đã gồm VAT)

Giá trị mặt hàng số
(đồng)

Mức cước và thời gian cam kết

(Giá đã gồm VAT)

Cước cam kết (đ/tháng)

Tháng cam kết

Cước đóng trước
(đồng)

Cước cam kết (đ/tháng)

Tháng cam kết

Cước đóng trước
(đồng)

1

1,800,000

100,000

18

100,000

2,700,000

150,000

18

150,000

2

2,700,000

150,000

18

150,000

3,600,000

200,000

18

200,000

3

3,600,000

200,000

18

200,000

5,400,000

300,000

18

300,000

4

4,500,000

250,000

18

250,000

6,300,000

350,000

18

350,000

5

5,400,000

300,000

18

300,000

8,100,000

450,000

18

450,000

6

9,000,000

500,000

18

500,000

11,700,000

650,000

18

650,000

7

18,000,000

1,000,000

18

1,000,000

20,700,000

1,150,000

18

1,150,000

8

21,600,000

1,200,000

18

1,200,000

24,300,000

1,350,000

18

1,350,000

9

36,000,000

1,500,000

24

1,500,000

40,800,000

1,700,000

24

1,700,000

 
+ Khách hàng đóng trước 01 tháng cước cam kết ngay tại thời điểm đăng ký dịch vụ. Số tiền này được trừ vào tháng cuối cùng của thời gian cam kết.
+ Ưu đãi cho KH cam kết số đẹp:
    o Miễn phí cước gọi đến cố định nội hạt (không phân biệt nội mạng, ngoại mạng).
    o Miễn phí 100 phút gọi di động nội mạng đầu tiên trong tháng (không phân biệt khung giờ).
    o Thời gian khuyến mại: 12 tháng kể từ tháng liền kề sau tháng nghiệm thu sử dụng dịch vụ.
 
3. Giá cước gọi theo các hướng
 

STT

Khoản mục

Giá cước

Phương thức tính cước

I

Cước thuê bao

11.000 đ/tháng

1 phút + 1 phút

II

Cước liên lạc

1

Nội hạt

220 đ/phút

1 phút +1 phút

2

Liên tỉnh

2.1

Nội mạng

 790 đ/phút

6s + 1s

2.2

Ngoại mạng

 1.000 đ/phút

6s + 1s

3

Gọi di động

3.1

Nội mạng

790 đ/phút

6s + 1s

3.2

Ngoại mạng

1.090 đ/phút

6s + 1s

4

Gọi quốc tế

3.600 đ/phút

Mức cước gọi quốc tế được áp dụng theo từng đích/quốc gia khác nhau

6s + 1s

5

Gọi tới đầu số VSAT 099

4.000 đ/phút

1 phút + 1 phút

6

Gọi tới đầu số 069 (mạng quân sự, công an)

220 đ/phút

1 phút + 1 phút

 


Chỉ cần bấm thêm 178 trước cách gọi thông thường:

- Cách gọi trong nước: 178 + 0 + mã vùng + số thuê bao cần gọi

- Cách gọi quốc tế : 178 + 00 + mã nước + mã vùng + số thuê bao cần gọi

Trong đó:

  + 178: Mã nhà cung cấp

  + 00: Mã truy cập quốc tế

  + 0: Mã truy cập liên tỉnh

  + Mã nước: Là mã số điện thoại của các nước trên thế giới

  + Mã vùng: Là mã số điện thoại của các tỉnh/thành phố trên cả nước


Dịch vụ 178 là gì?

Dịch vụ VoIP 178 của Viettel là dịch vụ dùng để gọi, fax, truyền dữ liệu liên tỉnh, quốc tế với giá cước tiết kiệm so với các gọi thông thường. Dịch vụ 178 sử dụng công nghệ VoIP (Voice over Internet Protocol) là công nghệ truyền tín hiệu – fax – data thông qua giao thức Internet IP do Viettel cung cấp với mã số 178.


Dịch vụ 178 cung cấp tại khu vực nào?

Dịch vụ 178 cung cấp cho mọi đối tượng khách hàng trên phạm vi toàn quốc.


Muốn sử dụng dịch vụ 178, khách hàng có phải ký Hợp đồng không?

Khách hàng có thể sử dụng dịch vụ 178 mà không cần ký Hợp đồng với Viettel, tuy nhiên nếu khách hàng ký Hợp đồng với Viettel thì khách hàng sẽ được hưởng nhiều ưu đãi hơn về giá cước và phục vụ.


Cách sử dụng dịch vụ 178 như thế nào?

Cách sử dụng dịch vụ 178 rất đơn giản. Khách hàng chỉ cần bấm 178 trước cách gọi thông thường.


Ví dụ: từ Hà Nội gọi vào số 2500178 của Tp Hồ Chí Minh, khách hàng bấm 178 08 2500178


Thế hết tháng tôi sẽ đóng cước sử dụng dịch vụ như thế nào? Ở đâu?

Cước sử dụng hàng tháng của khách hàng sẽ được hệ thống của Viettel ghi và in ra Thông báo thanh toán cước tháng nếu mức cước > = 20.000 đồng. Nếu mức cước ít hơn 20.000 đồng, sẽ được gộp vào Thông báo cước tháng kế tiếp.


Khách hàng sẽ không phải tự đi đóng cước mà nhân viên thu cước của Viettel sẽ đến tận nhà khách hàng để thu cước.


Gói cước 178 Pro của Viettel là gì?

Gói cước 178 Pro là gói cước dành riêng cho khách hàng ký Hợp đồng sử dụng dịch vụ 178 với Viettel. Theo đó, khách hàng sẽ được hưởng mức giá ưu đãi là 840 đ/phút đối với cuộc gọi đường dài trong nước và 6.000 đ/phút đối với cuộc gọi quốc tế.



Tiện ích cho bạn
Hotline: 1800 8098
ipv6 ready