Thông tin gói cước
1. Gói cước dành cho thuê bao sử dụng điện thoại truy nhập Internet
|
Gói cước |
Cước thuê bao |
Lưu lượng miễn phí (MB/tháng) |
Giá cước (đồng/kB) |
|
D0 |
0đ |
0 |
6đ/kB |
|
D5 |
5.000đ/tháng |
0 |
3 đ/kB |
|
D10 |
10.000đ/tháng |
0 |
1 đ/kB |
|
D25 |
25.000đ/tháng |
30MB |
1 đ/kB vượt định mức |
|
D50 |
50.000đ/tháng |
300MB |
1 đ/kB |
|
D12 |
12.000đ/ngày |
Không hạn chế |
0 |
|
D300 |
300.000đ/30 ngày |
Không hạn chế |
0 |
2. Gói cước dành cho thuê bao sử dụng máy tính truy nhập Internet
2.1. Gói cước trả sau D-com150
|
Cước thuê bao |
Lưu lượng miễn phí (MB/tháng) |
Giá cước |
|
150.000 đ |
3GB |
100 đ/MB vượt định mức |
2.2. Gói cước trả trước D-com Easy
|
STT |
Hình thức |
Mệnh giá (đồng) |
Lưu lượng (MB) |
Thời gian sử dụng (ngày) |
Lưu ý |
|
1 |
KIT (Sim+số) |
100.000 |
600 |
30 |
|
|
2 |
Thẻ nạp |
50.000 |
400 |
15 |
- Mệnh giá thẻ nạp thấp nhất: 50.000đồng, không cho phép nạp thẻ dưới 50.000 đồng |
|
3 |
Thẻ nạp |
>50.000 |
|
|
|
|
3.1 |
Thẻ nạp có mệnh giá là bội số của 50.000 đồng |
Ax50.000 |
A x 400 |
A x 15 |
- A = 1,2,3… |
|
3.2 |
Thẻ nạp có mệnh giá là bội số của 50.000 đồng + số dư thấp hơn 50.000 đồng |
Ax50.000+B |
A x 400 |
A x 15 |
- A = 1,2,3… - B = số tiền < 50.000 - Số tiền B được trừ vào cước vượt lưu lượng định mức, cước: 200đ/MB - Số tiền B chỉ được trừ vào cước lưu lượng sử dụng chứ không được quy thành ngày sử dụng. |
* Lưu ý:
o Thời gian thu hồi số: Sau khi hết thời gian sử dụng tài khoản và bị khoá 2 chiều quá 60 ngày mà thuê bao không nạp thẻ sẽ bị thu hồi số.
o Khi khách hàng hết thời hạn ngày sử dụng, muốn tiếp tục sử dụng phải nạp thẻ mệnh giá >=50,000 đồng.
o Hướng dẫn nạp thẻ xem tại đây
Đặc điểm của các gói cước
|
STT |
Nội dung |
Đặc điểm |
Quy đổi sang nội dung dịch vụ (mang tính chất tham khảo) | |
|
Đối tượng khách hàng |
Lưu lượng sử dụng/tháng | |||
|
Gói cước dành cho Mobile | ||||
|
1 |
Gói D0 |
Phù hợp với khách hàng không có nhu cầu sử dụng dịch vụ thường xuyên. |
< 1.5 MB |
- Tải 5 nhạc chuông - 10 hình nền, 5 hình |
|
2 |
Gói D5 |
Phù hợp với khách hàng có lưu lượng sử dụng dịch vụ thấp. |
1.5 - 3 MB |
- Xem 10 trang wap - Tải 10 nhạc chuông - 15 hình nền và 10 hình động. |
|
3 |
Gói D10 |
Phù hợp với khách hàng đã có thói quen sử dụng dịch vụ, tuy nhiên nhu cầu lưu lượng ở mức trung bình, sử dụng để tiêu dùng những dịch vụ truyền dữ liệu cơ bản. |
3 - 15 MB |
- Xem 20 trang wap - Tải 20 nhạc chuông, 30 hình nền, 20 hình động. - Xem 5 video clip, tải 4 java game. |
|
4 |
Gói D25 |
Phù hợp với khách hàng có thói quen sử dụng dịch vụ nhiều, sử dụng mobile như phương tiện để vừa giải trí và làm việc. |
15 - 55 MB |
- Đọc 20 email không có file attach - Đọc 10 email có file attach - Xem 60 trang wap. - Tải 10 nhạc chuông, 20 hình nền, 20 hình động - Xem 10 video clip,tải 20 Javagame. |
| 5 | Gói D12 |
Phù hợp với đối tượng sử dụng Internet với lưu lượng rất lớn hoặc sử dụng mobile như một modem kết nối Internet. |
> 300 MB |
|
|
6 |
Gói D300 |
Phù hợp với đối tượng sử dụng Internet với lưu lượng rất lớn hoặc sử dụng mobile như một modem kết nối Internet. |
> 300 MB |
|
|
Gói cước dành cho máy tính | ||||
|
1 |
Gói |
Phù hợp với khách hàng thường xuyên đi công tác, hay di chuyển nhưng luôn cần kết nối Internet. |
|
- Xem 6.800 trang web - Đọc 6.000 email không có file attach - 6.000 email có file attach đính kèm. |
|
2 |
Gói D-com Easy |
Phù hợp với khách hàng sử dụng ít hoặc không thường xuyên sử dụng dịch vụ |
||